cò hương

cò hương

Trên cánh đồng, một con cò hương đang kiếm mồi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Động vật học): " hương" tên gọi của một loài chim thuộc họ , kích thước nhỏ, thường sốngcác vùng đầm lầy, ruộng nước. Loài này đặc điểm thân hình mảnh mai, cao gầy.
    • Nghĩa bóng (thông tục): " hương" được dùng để chỉ người thân hình rất gầy, cao, ốm yếu. Cách dùng này thường mang sắc thái so sánh hài hước hoặc châm biếm, tương tự như thành ngữ "như hương" (gầy như hương).
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Con hương đang lội nước tìm mồi. (Con chim hương đang đi trên ruộng nước để kiếm thức ăn.)
    • hương thường xuất hiệnnhững cánh đồng ngập nước. (Loài hương hay sốngcác vùng đất ẩm ướt.)
  • Nghĩa bóng:

    • Sau trận ốm, anh ấy trông như hương. (Anh ấy trở nên rất gầy ốm yếu sau khi bị bệnh.)
    • ấy cao nhưng lại gầy như hương. ( ấy chiều cao nhưng thân hình rất mảnh khảnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gầy như hương": thành ngữ so sánh, chỉ người thân hình cực kỳ gầy, ốm.

    • Cậu ấy gầy như hương suy dinh dưỡng. (Cậu rất gầy yếu do thiếu ăn.)
  • "Như hương": dùng trong văn nói để nhấn mạnh sự mảnh khảnh, cao lêu nghêu.

    • Anh ta cao lêu nghêu, nhìn như hương. (Anh ta dáng người cao gầy, giống như con hương.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): tên chung cho các loài chim chân dài, mỏ dài, thường sốngvùng nước.

    • Con trắng đang bay trên đồng. (Một con lông trắng đang bay trên cánh đồng.)
  • Hương (danh từ): mùi thơm, nhưng trong " hương" không mang nghĩa này; đây tên riêng của loài.

Từ đồng nghĩa
  • ốm: chỉ loài thân hình gầy (thường dùng trong văn nói).
    • Con ốm đang đứng trên bờ ruộng. (Con gầy đang đứng trên bờ ruộng.)
Thành ngữ liên quan
  • Gầy như hương: rất gầy, ốm yếu.

    • Sau kỳ thi, gầy như hương thức khuya. (Sau kỳ thi, trở nên rất gầy do thiếu ngủ.)
  • Cao như hương: rất cao gầy.

    • Anh ấy cao như hương, nên dễ nhận ra giữa đám đông. (Anh ấy chiều cao vượt trội thân hình mảnh khảnh, nên dễ thấy.)